Xem Nhiều 10/2022 ❤️️ ​những Tục Ngữ Thường Dùng Của Người Hàn Quốc ( Phần 1) ❣️ Top Trend | Goldenworldbeauty.com

Xem Nhiều 10/2022 ❤️ ​những Tục Ngữ Thường Dùng Của Người Hàn Quốc ( Phần 1) ❣️ Top Trend

Xem 12,573

Cập nhật thông tin chi tiết về ​những Tục Ngữ Thường Dùng Của Người Hàn Quốc ( Phần 1) mới nhất ngày 05/10/2022 trên website Goldenworldbeauty.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 12,573 lượt xem.

4 Biện Pháp Để Giúp Em Mèo Yên Lặng Vào Ban Đêm – Thú Cưng Online – Tin Tức

Hello Kitty Logo Vector (.eps) Free Download

8 Mẫu Gấu Bông Hello Kitty Siêu Dễ Thương Lớn Giá Rẻ

Gấu Bông Hello Kitty Lớn Giá Rẻ Ở Hà Nội – Hcm

Gấu Bông Hello Kitty

Thời gian đăng: 18/01/2016 15:11

Tục ngữ là một khía cạnh hay và thú vị trong tiếng Hàn . Người

1. 고양이에게 생선을 맡기다. 적을 데려다 아군을 해치다.

(kô-yang-i-ê-kê seng-so-nưl mat-ki-tà. cho-kưl-tê-ryê-ta a-ku-nưl he-shi-tà) : Cõng rắn cắn gà nhà

2. 여행은 시야를 넓혀준다. 여행을 통하여 배우는 것이 많다.

(ya-heng-ưn si-ya-rưl nol-hyo-chun-tà. ya-heng-ưn thông-ha-yo pe-u-nưn ko-si man-tà) : Đi một ngày đàng học một sàng khôn

3. 자신의 생각으로 남을 헤아리다. 주관적으로 남을 판단하다.

(cha-sin-ê seng-ka-kư-rô nang-ưl hê-a-ri-tà. chu-koan-cho-kư-rô nang-ưl phan-tan-ha-tà) : Suy bụng ta ra bụng người

4. 인이 동행하면 그중한 사람은 반드시 다른 사람의 스승이 된다.

(sam-in-i tông-heng-ha-myon kư-chung-han sa-rang-ưl pan-tư-si ta-rưn sa-rang-ê sư sưng-i tuyn-tà) : Tam nhân đồng hành tất hữu ngã

5. 여자는 어릴적에 아바지를 따르고, 출가하면 남편이 따르며, 남편이 죽으면 아들을 따른다 (3중지의)

(yo-cha-nưn o-ril-cho-kê a-pa-chi-rưl t’a-rư-kô, chul-ka-ha-myon nang-pyo-ni t’a-rư-myo, nang-phyo-ni chu-kư-myon a-tư-rưl t’a-rưn-tà) : Tại gia tòng phụ, xuất giá tòng phu, phu tử tòng tử

6. 힘에 겹도록 물건을 짊어지고 있는 .

(hi-mê kyop-tô-rôl-ko-nưl chi-ro-chi-kô it-nưn) : Tay xách nách mang

7. 분명한. 명백한.

(pun-myong-han. myong-pec-han) : Tiền có đồng, cá có con

8. 앞문에서 호랑이를 막고, 뒷문에서 이리를 맞이하다 (보이지 않게 해지고 반역하는).

(ap-mu-nê-so hô-rang-i-rưl mac-kô, tuyt-mu-nê-so i-ri-rưl ma-chi-ha-tà) : Tiền môn cự hổ, hậu môn tiến lang

9. 전대에 진 빚 때문에 당대에 고생을 감수해야 하다.

(chon-te-ê chin pit t’e-mu-nê tang-te-ê kô-seng-ưl kan-su-he-ya ha-tà) : Tiền oan nghiệp chướng

10 . 자신을 과장하는 사람을 비꼬아 하는 말 (마치 고양이가 자기 꼬리를 길다고 자랑하듯이).

(cha-si-nưl koa-chang-ha-nưn sa-ra-mưl pi-k’ô-a ha-nưn mal) : Mèo khen mèo dài đuôi

11. 신중하지 못한 사람을 이르는 말. 난잡하게 사는 사람.

(sin-chung-ha-chi môt-han sa-ra-mưl i-rư-nưn mal. nan-chap-ha-kê sa-nưn sa-ram) : Mèo mả gà đồng

12. (마치 눈먼 고양이가 생선을 만나듯이) 갑자기 행은을 얻은 상황.

(ma-shi nun-mon kô-yang-i-ka seng-so-nưl man-na-tư-si) : Mèo mù vớ cá rán

13. 모든 난관 앞에 선봉적으로 책임을 맡다.

(mô-tưl nan-koan a-phê son-pông-cho-kư-rô she-ki-mưl mat-tà) : Đứng mũi chịu sào

14. 이쪽 산에 올라서서 다른쪽. 산봉우리를 바라보다. 자기의 현위치와 환경에 만족치 못하고 더 나은 환경만 생각하는 경우를 의미.

(i-ch’ôc sa-nê ô-la-so-so ta-rưn-ch’ôc) : Đứng núi này trông núi nọ

 

15. 양측이 거의 엇비슷한. 용호상박의 형세.

(yang-shư-ki ko-ê ot-pi-sưt-han. yông-hô-sang-pa-kê hyong-sê) : Kẻ tám lạng người nửa cân

16. 서로 맞장구치면서 치켜세우다.

(so-rô mat-chang-ku-shi-myon-so shi-khyo-sê-u-tà) : Kẻ tung người hứng

17. 도둑은 도둑이 잡게 해라 (도둑이 모처럼 임자 만나다).

(tô-tu-kưm tô-tu-ki chap-kê he-ra) : Kẻ cắp gặp bà già

18. 낮말은 새가 듣고 밤말은 쥐가 듣는다.

(nat-ma-rưl se-ka tưt-kô pam-ma-lưl chuy-ka tưt-nưn-tà) : Tai vách mạch rừng

19. 고난의 시간 속에서도 인내심 과 건강함을 잃지 않음을 포현한 말 (축 원의 말에서 보통 사용된다).

(kô-na-nê si-kan sô-kê-so-tô in-ne-sim koa kon-kang-ha-mưl il-chi a-nư-mưl phô-hyon-han mal-shuc uo-nê ma-lê-so pô-thông sa-yông-toyn-tà) : Chân cứng đá mềm

20. 주제넘게 많은 것을 요구하는 사람을 나타냄.

(chu-chê-nom-kê ma-nưn ko-sưl yô-ku-ha-nưn sa-ra-mưl na-tha-nem) : Ăn mày đòi xôi gấc

21. 눈에는 눈, 이에는 이.

(nu-nê-nun nun, i-ê-nưn i) : Ăn miếng trả miếng

22. 근거없이 말하다.

(kưn-ko-o-pi mal-ha-tà) : Ăn ốc nói mò

23. 가질수록 더 많이 갖고 싶어진다.

(ka-chil-su-rôc to ma-ni kat-kô si-po-chin-tà) : Ăn quen bén mùi

24. 일은 적게 하고 많이 먹는다.

(i-lưn choc-kê ha-kô ma-ni moc-nưn-tà) : Ăn thật làm giả

25. 소를 희생하여 대를 얻으려 할 때 쓰는 속담. 즉, 큰 이익을 위해 작은 이익을 포기할 때

(sô-rưl huy-seng-ha-yo te-rưl o-tư-ryo hal t’e s’ư-nưn sôc-tam. chưc, khư-ni-i-kưn uy-he cha-kưn i-i-kưl phô-ki-hal-t’e) : Thả con săn sắt bắt con cá rô

26. 쓸모없는 일을 하다. 사족을 달다.

(sưl-mô-op-nưn i-lưl ha-tà. sa-chô-kưl tal-tà) : Vẽ rắn thêm chân

28. 쇠귀에 경읽기

(suê-kuy-ê kyong-ic-ki) : Nước đổ đầu vịt

29. 개구리 올챙이 적 생각 못한다

(ke-ku-ri ôl-sheng-i choc seng-kac môt-han-tà) : Lúc huy hoàng vội quên thưở hàn vi

30. 낮말은 새가 듣고 밤말은 쥐가 듣는다 

(nat-ma-lưn se-ka tưt-kô pam-ma-lưn chuy-ka tưt-nưn-tà) : Tai vách mách rừng

Tục Ngữ, Thành Ngữ, Quán Ngữ Trong Tiếng Hàn.

Bài 6: Các Câu Thành Ngữ Trong Tiếng Trung

Tiếng Trung Nghiêm Thùy Trang

10 Âm Thanh Của Mèo Và Ý Nghĩa Của Chúng

Đầy Đủ Về Hội Chứng Cri Du Chat

Bạn đang xem bài viết ​những Tục Ngữ Thường Dùng Của Người Hàn Quốc ( Phần 1) trên website Goldenworldbeauty.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Yêu thích 2418 / Xu hướng 2518 / Tổng 2618 thumb
🌟 Home
🌟 Top