Xem Nhiều 12/2022 #️ Chim Cú Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 18 Trend | Goldenworldbeauty.com

Xem Nhiều 12/2022 # Chim Cú Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 18 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Chim Cú Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 mới nhất trên website Goldenworldbeauty.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Đúng vậy, chim cú bắt cá!”

Yes, an owl that catches fish!”

jw2019

Chim cú tuyết

Snowy owl

jw2019

Huynh trưởng của bầy thường được gọi là Chim cú Nâu (Brown Owl).

The adult leader in charge is usually called Brown Owl.

WikiMatrix

Có biết ai ghét chim cú không?

You know anybody who hates owls?

OpenSubtitles2018.v3

Cháu định tô tượng chim cú, mà có người phá nát nó rồi.

I was going to paint my owl statue, but somebody broke it.

OpenSubtitles2018.v3

Cùng ngày hôm ấy, lần đầu tiên chúng tôi đã mục kích màn săn cá của chim cú Pel.

The same day, we also saw a Pel’s fishing owl for the first time.

jw2019

Tuy nhiên, đôi khi trời tối đen thì chim cú phải dựa hoàn toàn vào thính giác nhạy bén của nó để định vị con mồi.

On those rare occasions when there is total darkness, however, owls must depend exclusively on their acute hearing to locate prey.

jw2019

Song những thú rừng sẽ đến ở, và nhà-cửa đầy những chim cú; chim đà choán làm chỗ mình, dê đực lấy làm nơi nhảy-nhót.

And there the haunters of waterless regions will certainly lie down, and their houses must be filled with eagle owls.

jw2019

Hắn như chim cú, nhìn soi mói trong bóng tối, mù lòa ngoài ánh sáng, rình bắt những con vật nhỏ mọn, nhưng không bao giờ thấy con mồi quý giá”.

He is a human owl, vigilant in darkness, and blind to light, mousing for vermin, and never seeing noble game.”

jw2019

21 Nhưng adã thú của sa mạc sẽ nằm ở đó; và nhà của họ sẽ đầy những chim cú; chim đà sẽ ở đó, và bcác dê đực sẽ nhảy nhót tại đó.

21 But awild beasts of the desert shall lie there; and their houses shall be full of doleful creatures; and owls shall dwell there, and satyrs shall dance there.

LDS

13 Đây là những sinh vật biết bay mà các ngươi phải kinh tởm, không được ăn, bởi chúng là những vật đáng kinh tởm: đại bàng,+ ưng biển, kền kền đen,+ 14 diều hâu đỏ và mọi loài diều hâu đen, 15 mọi loài quạ, 16 đà điểu, cú mèo, mòng biển, mọi loài chim cắt, 17 cú nhỏ, chim cốc, cú tai dài, 18 thiên nga, bồ nông, kền kền, 19 cò, mọi loài diệc, chim đầu rìu và dơi.

13 “‘These are the flying creatures that you are to loathe; they should not be eaten, for they are loathsome: the eagle,+ the osprey, the black vulture,+ 14 the red kite and every kind of black kite, 15 every kind of raven, 16 the ostrich, the owl, the gull, every kind of falcon, 17 the little owl, the cormorant, the long-eared owl, 18 the swan, the pelican, the vulture, 19 the stork, every kind of heron, the hoopoe, and the bat.

jw2019

12 Nhưng không được ăn các con sau đây: đại bàng, ưng biển, kền kền đen,+ 13 diều hâu đỏ, diều hâu đen và mọi loài diều hâu khác, 14 mọi loài quạ, 15 đà điểu, cú mèo, mòng biển, mọi loài chim cắt, 16 cú nhỏ, cú tai dài, thiên nga, 17 bồ nông, kền kền, chim cốc, 18 cò, mọi loài diệc, chim đầu rìu và dơi.

12 But you must not eat these: the eagle, the osprey, the black vulture,+ 13 the red kite, the black kite, every kind of glede, 14 every kind of raven, 15 the ostrich, the owl, the gull, every kind of falcon, 16 the little owl, the long-eared owl, the swan, 17 the pelican, the vulture, the cormorant, 18 the stork, every kind of heron, the hoopoe, and the bat.

jw2019

Chim được phân ra tám loại chính có thể phân biệt được bằng mắt thường: (1) loại biết bơi—vịt và họ vịt, (2) loại bay trên không—chim mòng biển và cùng loại, (3) chim cao cẳng—con diệc và sếu, (4) chim cao cẳng loại nhỏ—chim choi choi và chim choắt, (5) loại chim giống gà—gà gô và chim cút, (6) chim săn mồi—chim ưng, đại bàng và chim cú, (7) chim cheo leo, và (8) loài chim ở cạn.—A Field Guide to the Birds East of the Rockies, do Roger Tory Peterson biên soạn.

Birds are divided into eight main visual categories: (1) swimmers—ducks and ducklike birds, (2) aerialists—gulls and gull-like birds, (3) long-legged waders—herons and cranes, (4) smaller waders—plover and sandpipers, (5) fowllike birds—grouse and quail, (6) birds of prey—hawks, eagles, and owls, (7) passerine (perching) birds, and (8) nonpasserine land birds.—A Field Guide to the Birds East of the Rockies, by Roger Tory Peterson.

jw2019

Chúng có thể là một thành viên phân nhánh cùng gốc của bộ Coraciiformes hoặc có quan hệ rất gần với chim chuột (Coliiformes) và cú (Strigiformes).

They might constitute a member of the basal radiation of the order Coraciiformes or be closely related to mousebirds and owls.

WikiMatrix

Một cú va chạm với chim, thưa quý vị.

That was a bird strike, folks.

OpenSubtitles2018.v3

Mặc dù có bề ngoài cồng kềnh, đuôi dài, chim bồ câu này lại có cú cất cánh bay thẳng và nhanh.

Despite its bulky, long-tailed appearance, this pigeon has a fast, direct flight.

WikiMatrix

Ông Gauger cũng từng là nhà quay phim của riêng ông trong những bộ phim ông đạo diễn bao gồm phim tài liệu âm nhạc Việt Nam Overtures cũng như Cú và Chim sẻ (2007) và Saigon Electric (2011).

Gauger also served as his own cinematographer on films he directed, including Vietnam Overtures, Owl and the Sparrow (2007) and Saigon Electric (2011).

WikiMatrix

Chim không có tai ngoài nhưng tai chúng được bao phủ bởi lông vũ, dù ở một số chim, như các chi cú Asio, Bubo và Otus, lông vũ tạo nên những búi mà tương tự như tai.

The avian ear lacks external pinnae but is covered by feathers, although in some birds, such as the Asio, Bubo and Otus owls, these feathers form tufts which resemble ears.

WikiMatrix

Phim quay chậm hay chụp ảnh ở tốc độ cao cho ta thấy cú đập cánh của chim ruồi hay đường đi của viên đạn bắn ra.

Slow- motion film or high- speed photography have shown us the beating of a hummingbird’s wings and the course of a bullet through its target.

QED

Cảm giác toại nguyện đến từ việc học tên các loại chim, không chỉ của chim đại bàng oai phong, công và thiên nga, mà cả cú muỗi dễ bị bỏ sót, và chim nhảy trên đất nữa.

A sense of satisfaction comes from learning the names of not just imposing eagles, peacocks, and swans but also the easily overlooked nightjars and earthcreepers.

jw2019

Gauger đạo diễn phim ngắn Seabirds (1998) trước khi đạo diễn bộ phim Cú và Chim sẻ (2007), ra mắt lần đầu tại Liên hoan phim quốc tế Rotterdam và giành được hơn 15 giải tại các liên hoan phim quốc tế và được công chiếu tại các rạp ở Hoa Kỳ tháng 1 năm 2009.

Gauger directed the short film Seabirds (1998) before his first feature Owl and the Sparrow (2007), which premiered at the Rotterdam International Film Festival and won over 15 awards at international film festivals.

WikiMatrix

However, the rufous owl, like many other birds, is subject to the threats of hunting, clearing of forests, and forest fires during the dry seasons.

WikiMatrix

Những nghiên cứu này đã xem xét những thứ như tỷ lệ cú mổ (trong trường hợp của chim bồ câu) và tỷ lệ nhấn thanh (trong trường hợp của chuột) tạo điều kiện nhất định cho khen thưởng.

These studies looked at things like peck rate (in the case of the pigeon) and bar-pressing rate (in the case of the rat) given certain conditions of reward.

WikiMatrix

Những con thú đến bên quan tài than khóc nàng Bạch Tuyết , trước tiên là con cú , sau đó là con quạ và sau cùng là chim bồ câu .

The animals too came and mourned for Snow White , first an owl , then a raven , and finally a dove .

EVBNews

Chim trưởng thành và chim non có thể bị diều hâu, cú và rắn giết chết, và nạn phá rừng có thể dẫn đến mất môi trường sống ở địa phương, nhưng đây là một loài phổ biến mà không có mối quan tâm bảo tồn lớn trong hầu hết phạm vi của loài này.

Adults and young may be killed by hawks, owls, and snakes, and forest clearance may lead to local habitat loss, but this is a common species with no major conservation concerns over most of its range.

WikiMatrix

Cú Mèo Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Ulf mê diễn kịch câm, còn bánh nướng của Attila thì tuyệt cú mèo!

* Ulf is into mime, Attila’s cupcakes are sublime. *

OpenSubtitles2018.v3

Tuyệt cú mèo.

Best I’ve ever seen.

OpenSubtitles2018.v3

Cebu , Philippines : 1 đô la mua được 30-45 phút matxa chân tuyệt cú mèo .

Cebu , Philippines : $ 1 can get 30-45 minutes of glorious foot massage .

EVBNews

Tuyệt cú mèo!

That’s amazing!

OpenSubtitles2018.v3

Tuyệt cú mèo!

Wonderful!

OpenSubtitles2018.v3

Tuyệt cú mèo.

Incredible.

ted2019

Cebu , Philippines : 1 đô la mua được 30-45 phút matxa chân tuyệt cú mèo .

Cebu , Philippines : $ 1 can get 30-45 minutes of a glorious foot massage .

EVBNews

Đó sẽ là một chú gà có vẻ ngoài tuyệt cú mèo.

It’s a cooler- looking chicken.

QED

tuyệt cú mèo!

Just peachy!

OpenSubtitles2018.v3

Vậy tối nay anh thích chơi với cú mèo hơn?

So you`re gonna be busy tonight with the owls then, huh?

OpenSubtitles2018.v3

Tuyệt cú mèo.

Delicious.

OpenSubtitles2018.v3

Ở đây toàn những thứ kỳ dị tuyệt cú mèo!

All these awesome freakazoids!

OpenSubtitles2018.v3

Tuyệt cú mèo!

Awesome!

OpenSubtitles2018.v3

Tôi gửi email hỏi anh ta cảm thấy sao, anh ta trả lời: “Tuyệt cú mèo!”

I emailed him and asked him how it felt, and he said, “It felt delicious.”

ted2019

(Tiếng cười) Đó sẽ là một chú gà có vẻ ngoài tuyệt cú mèo.

(Laughter) It’s a cooler–looking chicken.

ted2019

” Tuyệt cú mèo!

” Cool, this is awesome.

QED

Đừng đứng đấy mà nhìn như cú mèo nữa.

Why are you staring like a frog?

OpenSubtitles2018.v3

Tuyệt cú mèo.

Awesome.

OpenSubtitles2018.v3

Tuyệt cú mèo!

Just peachy.

OpenSubtitles2018.v3

Tuyệt cú mèo.

It’s awesome.

OpenSubtitles2018.v3

Tuyệt cú mèo!

This is awesome.

OpenSubtitles2018.v3

Cú mèo cát được tìm thấy ở phía tây xích đạo và trung tâm châu Phi và có sự phân bố khá rải rác.

The sandy scops owl is found in equatorial west and central Africa and has a rather scattered distribution.

WikiMatrix

12 Nhưng không được ăn các con sau đây: đại bàng, ưng biển, kền kền đen,+ 13 diều hâu đỏ, diều hâu đen và mọi loài diều hâu khác, 14 mọi loài quạ, 15 đà điểu, cú mèo, mòng biển, mọi loài chim cắt, 16 cú nhỏ, cú tai dài, thiên nga, 17 bồ nông, kền kền, chim cốc, 18 cò, mọi loài diệc, chim đầu rìu và dơi.

12 But you must not eat these: the eagle, the osprey, the black vulture,+ 13 the red kite, the black kite, every kind of glede, 14 every kind of raven, 15 the ostrich, the owl, the gull, every kind of falcon, 16 the little owl, the long-eared owl, the swan, 17 the pelican, the vulture, the cormorant, 18 the stork, every kind of heron, the hoopoe, and the bat.

jw2019

Con Mèo Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Những sinh vật duy nhất tìm thấy trên con tàu là một con chó và một con mèo.

The only living things found on the ship were a dog and a cat.

WikiMatrix

Đó là con mèo!

That’s a cat!

OpenSubtitles2018.v3

Tất cả những gì bạn cần là một kết nối Internet và một con mèo ngộ nghĩnh.

All you need is an Internet connection and a funny cat.

ted2019

Chỉ biết hắn có con mèo tên Henry.

I do know that he has a kitty named Henry.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng anh ta còn hơn một con mèo.

But he was more than a cat.

OpenSubtitles2018.v3

Tuy nhiên tôi muốn tôi có thể giới thiệu cho các bạn Dinah con mèo của chúng tôi:

And yet I wish I could show you our cat Dinah:

QED

Nãy giờ bà đem con mèo đi đâu vậy?

Where were you with the cat?

OpenSubtitles2018.v3

Những con mèo này là anh trai và em gái.

These cats were a brother and sister.

WikiMatrix

Với hắn ông chỉ là con mèo con.

You’d be like a kitten to him.

OpenSubtitles2018.v3

Giống như con mèo.

– Like the cat.

OpenSubtitles2018.v3

Giống con mèo.

Like the cat.

OpenSubtitles2018.v3

Giống như những con mèo khác, dương vật của sư tử đực có gai hướng về phía sau.

Like those of other cats, the male lion’s penis has spines that point backward.

WikiMatrix

Không có con mèo nào hết.

There’s no cat.

OpenSubtitles2018.v3

Các con, thôi tra tấn con mèo tội nghiệp ấy đi.

You girls, stop tormenting that poor little kitty.

OpenSubtitles2018.v3

Không, con mèo không dính dáng tới.

No, the cat doesn’t come into it.

OpenSubtitles2018.v3

Vẫn là con mèo trước đó?

Was it the same cat?

OpenSubtitles2018.v3

Cậu ta cao lớn, lanh lẹ và cử động thoăn thoắt như một con mèo.

He was tall and quick and he moved as beautifully as a cat.

Literature

Em trai tôi đặt tên cho con mèo của nó là Huazi.

My brother named his cat Huazi.

Tatoeba-2020.08

Tôi sẽ thả con mèo.

You’ve gotta drop a cat.

QED

Người giáo viên nói cho tôi biết về một đứa bé mang con mèo con đến lớp học.

The teacher told me about a youngster who brought a kitten to class.

LDS

Con mèo nói: “Vậy thì con đường nào cô đi thì đâu có gì quan trọng.” 6

“Then it doesn’t matter which way you go,” says the cat.6

LDS

Như một con mèo trước… một con chim.

As a cat in front… of a bird.

OpenSubtitles2018.v3

Cheshire là con mèo có khả năng tàng hình.

Cheshire Cat has the ability to become invisible and intangible.

WikiMatrix

Từ đó nhắc nhở cô sự yêu thương của mình cho con mèo Harold.

Which reminded her of her love for her cat, Harold.

OpenSubtitles2018.v3

Con mèo sẽ chết?

Is the cat dead?

OpenSubtitles2018.v3

Thần Tài Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Ra ông không nhận thấy con chó Fearenside, người đã đánh hơi trong một tinh thần tài tử

Out he came, not noticing Fearenside’s dog, who was sniffing in a dilettante spirit at

QED

Năm 1078 Nikephoros dấy binh chống lại Mikhael VII và viên Đại thần tài chính Nikephoritzes.

In 1078 he revolted against Michael VII and his finance minister Nikephoritzes.

WikiMatrix

Đó là một tấm biển lớn do một nhóm người vô thần tài trợ.

So read a recent billboard message paid for by an atheist group.

jw2019

Bản chất của cờ bạc là khiến người ta mù quáng tin vào cái được gọi là Thần Tài.

Gambling, by its very nature, encourages a blind trust in the so–called Lady Luck.

jw2019

(Mác 14:11; Giăng 12:6) Khi quá ham mê tiền bạc, một số người còn thờ thần tài thay vì thờ Đức Chúa Trời.

(Mark 14:11; John 12:6) Going to the extreme, some have even replaced God with money as the object of their ultimate devotion.

jw2019

Nhiều phong tục khác của Tết Nguyên Đán, gồm việc thờ thần tài, được đặt ra với mục tiêu là mang lại “may mắn”.

Many other Lunar New Year customs, including the honoring of the god of wealth or fortune, are specifically designed to garner “good luck.”

jw2019

Những ai muốn làm giàu thường phải hy sinh những nguyên tắc đạo đức và đôi khi cả đức tin của họ để thờ thần tài.

Those seeking wealth all too often end up sacrificing their principles and sometimes even their faith on the altar of Mammon.

jw2019

Dù vẫn được sự khuyên bảo từ Mikhael Psellos và Ioannes Doukas, Mikhael VII ngày càng trở nên dựa dẫm vào vị Đại thần Tài chính Nikephoritzes.

WikiMatrix

(Truyền-đạo 7:12) Song, nếu chúng ta để “Thần tài” trở thành chủ của mình, “sự tham tiền-bạc” sẽ chi phối và thống trị toàn bộ đời sống chúng ta.

(Ecclesiastes 7:12) Yet, if we let “Riches” be our master, “the love of money” will control us, dominating our whole life.

jw2019

(1 Ti-mô-thê 6:9) Khi một người đặt việc kiếm tiền là mục tiêu chính trong đời sống, trên thực tế người ấy đang thờ thần giả Ma-môn, hay Thần Tài.

(1 Timothy 6:9) When a person makes the gaining of money his chief goal in life, he is, in effect, worshiping a false god —Mammon, or Riches.

jw2019

Các nữ thần Muse làm trọng tài cho cuộc thi tài giữa thần Apollo và Marsyas.

In one myth, the Muses judged a contest between Apollo and Marsyas.

WikiMatrix

“Many organizations that keep an eye on Washington seek financial and moral support from ordinary citizens.

WikiMatrix

Tiếng khóc của tiều phu đã đánh thức các vị thần như thần tài chính nên ông đã cử Mercury xuống để thử lòng anh chàng qua ba cây rìu và nếu anh chọn sai sẽ bị chặt đầu.

The woodcutter’s cries disturb the chief of the gods as he deliberates the world’s business and he sends Mercury down with instructions to test the man with the three axes and cut off his head if he chooses wrongly.

WikiMatrix

Angel investor Crowdsourcing Private equity Revenue-based financing Series A round Venture capital “Crowdfunding and Civic Society in Europe: A Profitable Partnership?”.

WikiMatrix

Tết Nguyên Đán có nhiều phong tục phổ biến để bày tỏ sự tôn kính hoặc thờ phượng các thần cai quản trong nhà như thần giữ cửa, thổ địa, thần tài và thần bếp hay còn gọi là Táo quân.

The Lunar New Year celebrations include many popular customs that pay respect to or honor numerous household gods and deities, such as the god of the door, the god of the earth or guardian spirit, the god of wealth or fortune, and the god of the kitchen or stove.

jw2019

Khi ông chết ông là người cô đơn, suy sụp về phương diện thể chất, tinh thần và tài chính.

When he died he was alone, broken physically, spiritually, and financially.

LDS

Và Sol, người giúp chúng tôi sống sót qua bao nhiêu năm tháng khó khăn, về cả tinh thần lẫn tài chính.

And Sol, who kept us going through all the mean and ugly years, both spiritually and financially.

OpenSubtitles2018.v3

Gần như mọi câu chuyện thành công mà tôi biết đều bắt đầu khi người đó đang kiệt quệ cả về tinh thần lẫn tài chính.

Nearly every success story that I am aware of began when the person first lay flat on his mental and financial back.

Literature

6 Hãy giới thiệu các tài liệu thần quyền khác: Khi người học tiến bộ khá nhiều, người đó có thể bắt đầu dùng các tài liệu thần quyền khác.

jw2019

Vốn là bà con họ hàng của quyền thần Joseph Bringas (có ảnh hưởng dưới thời Romanos II), Mikhael Bringas là một patrikios (quý tộc) già cả và là một thành viên thuộc tầng lớp quan lại từng phụng sự Đại thần tài chính quân vụ (và do đó có hình dung từ Stratiotikos).

Apparently a relative of the powerful courtier Joseph Bringas (influential during the reign of Romanos II), Michael Bringas was an elderly patrician and a member of the court bureaucracy who had served as military finance minister (and hence the epithet Stratiotikos).

WikiMatrix

1 cuộc Thập tự chinh thần thánh được tài trợ bởi Ngân hàng nghịch đạo của Medici.

A holy crusade financed by the ungodly Bank of Medici.

OpenSubtitles2018.v3

Trước tiên, mỗi người trong nhóm đọc tài liệu gốc để nắm được tinh thần của tài liệu đó hầu nhận ra cấu trúc căn bản của tài liệu và đối tượng độc giả.

jw2019

Đôi khi, với 1 họa sĩ, sự khác biệt duy nhất giữa tâm thần và thiên tài là thành công.

Sometimes for an artist, the only differenc between insanity and genius is success.

OpenSubtitles2018.v3

Lựa chọn tiền hạt giống bao gồm tài trợ của bạn bè và gia đình, tài trợ thiên thần và gần đây – tài trợ đám đông.

Seed money options include friends and family funding, angel funding, and crowdfunding.

WikiMatrix

Những tác phẩm do Syncopy sản xuất gần đây là Hố đen tử thần (2014), phim tài liệu ngắn Quay (2015) và Cuộc di tản Dunkirk (2017) , tất cả đều do Christopher Nolan đạo diễn.

Most recently Syncopy produced Interstellar (2014), the documentary short Quay (2015), and Dunkirk (2017), all directed by Christopher Nolan.

WikiMatrix

Bạn đang xem bài viết Chim Cú Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 trên website Goldenworldbeauty.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!