Xem Nhiều 12/2022 #️ Cú Mèo Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 17 Trend | Goldenworldbeauty.com

Xem Nhiều 12/2022 # Cú Mèo Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 17 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Cú Mèo Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 mới nhất trên website Goldenworldbeauty.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Ulf mê diễn kịch câm, còn bánh nướng của Attila thì tuyệt cú mèo!

* Ulf is into mime, Attila’s cupcakes are sublime. *

OpenSubtitles2018.v3

Tuyệt cú mèo.

Best I’ve ever seen.

OpenSubtitles2018.v3

Cebu , Philippines : 1 đô la mua được 30-45 phút matxa chân tuyệt cú mèo .

Cebu , Philippines : $ 1 can get 30-45 minutes of glorious foot massage .

EVBNews

Tuyệt cú mèo!

That’s amazing!

OpenSubtitles2018.v3

Tuyệt cú mèo!

Wonderful!

OpenSubtitles2018.v3

Tuyệt cú mèo.

Incredible.

ted2019

Cebu , Philippines : 1 đô la mua được 30-45 phút matxa chân tuyệt cú mèo .

Cebu , Philippines : $ 1 can get 30-45 minutes of a glorious foot massage .

EVBNews

Đó sẽ là một chú gà có vẻ ngoài tuyệt cú mèo.

It’s a cooler- looking chicken.

QED

tuyệt cú mèo!

Just peachy!

OpenSubtitles2018.v3

Vậy tối nay anh thích chơi với cú mèo hơn?

So you`re gonna be busy tonight with the owls then, huh?

OpenSubtitles2018.v3

Tuyệt cú mèo.

Delicious.

OpenSubtitles2018.v3

Ở đây toàn những thứ kỳ dị tuyệt cú mèo!

All these awesome freakazoids!

OpenSubtitles2018.v3

Tuyệt cú mèo!

Awesome!

OpenSubtitles2018.v3

Tôi gửi email hỏi anh ta cảm thấy sao, anh ta trả lời: “Tuyệt cú mèo!”

I emailed him and asked him how it felt, and he said, “It felt delicious.”

ted2019

(Tiếng cười) Đó sẽ là một chú gà có vẻ ngoài tuyệt cú mèo.

(Laughter) It’s a cooler–looking chicken.

ted2019

” Tuyệt cú mèo!

” Cool, this is awesome.

QED

Đừng đứng đấy mà nhìn như cú mèo nữa.

Why are you staring like a frog?

OpenSubtitles2018.v3

Tuyệt cú mèo.

Awesome.

OpenSubtitles2018.v3

Tuyệt cú mèo!

Just peachy.

OpenSubtitles2018.v3

Tuyệt cú mèo.

It’s awesome.

OpenSubtitles2018.v3

Tuyệt cú mèo!

This is awesome.

OpenSubtitles2018.v3

Cú mèo cát được tìm thấy ở phía tây xích đạo và trung tâm châu Phi và có sự phân bố khá rải rác.

The sandy scops owl is found in equatorial west and central Africa and has a rather scattered distribution.

WikiMatrix

12 Nhưng không được ăn các con sau đây: đại bàng, ưng biển, kền kền đen,+ 13 diều hâu đỏ, diều hâu đen và mọi loài diều hâu khác, 14 mọi loài quạ, 15 đà điểu, cú mèo, mòng biển, mọi loài chim cắt, 16 cú nhỏ, cú tai dài, thiên nga, 17 bồ nông, kền kền, chim cốc, 18 cò, mọi loài diệc, chim đầu rìu và dơi.

12 But you must not eat these: the eagle, the osprey, the black vulture,+ 13 the red kite, the black kite, every kind of glede, 14 every kind of raven, 15 the ostrich, the owl, the gull, every kind of falcon, 16 the little owl, the long-eared owl, the swan, 17 the pelican, the vulture, the cormorant, 18 the stork, every kind of heron, the hoopoe, and the bat.

jw2019

Chim Cú Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Đúng vậy, chim cú bắt cá!”

Yes, an owl that catches fish!”

jw2019

Chim cú tuyết

Snowy owl

jw2019

Huynh trưởng của bầy thường được gọi là Chim cú Nâu (Brown Owl).

The adult leader in charge is usually called Brown Owl.

WikiMatrix

Có biết ai ghét chim cú không?

You know anybody who hates owls?

OpenSubtitles2018.v3

Cháu định tô tượng chim cú, mà có người phá nát nó rồi.

I was going to paint my owl statue, but somebody broke it.

OpenSubtitles2018.v3

Cùng ngày hôm ấy, lần đầu tiên chúng tôi đã mục kích màn săn cá của chim cú Pel.

The same day, we also saw a Pel’s fishing owl for the first time.

jw2019

Tuy nhiên, đôi khi trời tối đen thì chim cú phải dựa hoàn toàn vào thính giác nhạy bén của nó để định vị con mồi.

On those rare occasions when there is total darkness, however, owls must depend exclusively on their acute hearing to locate prey.

jw2019

Song những thú rừng sẽ đến ở, và nhà-cửa đầy những chim cú; chim đà choán làm chỗ mình, dê đực lấy làm nơi nhảy-nhót.

And there the haunters of waterless regions will certainly lie down, and their houses must be filled with eagle owls.

jw2019

Hắn như chim cú, nhìn soi mói trong bóng tối, mù lòa ngoài ánh sáng, rình bắt những con vật nhỏ mọn, nhưng không bao giờ thấy con mồi quý giá”.

He is a human owl, vigilant in darkness, and blind to light, mousing for vermin, and never seeing noble game.”

jw2019

21 Nhưng adã thú của sa mạc sẽ nằm ở đó; và nhà của họ sẽ đầy những chim cú; chim đà sẽ ở đó, và bcác dê đực sẽ nhảy nhót tại đó.

21 But awild beasts of the desert shall lie there; and their houses shall be full of doleful creatures; and owls shall dwell there, and satyrs shall dance there.

LDS

13 Đây là những sinh vật biết bay mà các ngươi phải kinh tởm, không được ăn, bởi chúng là những vật đáng kinh tởm: đại bàng,+ ưng biển, kền kền đen,+ 14 diều hâu đỏ và mọi loài diều hâu đen, 15 mọi loài quạ, 16 đà điểu, cú mèo, mòng biển, mọi loài chim cắt, 17 cú nhỏ, chim cốc, cú tai dài, 18 thiên nga, bồ nông, kền kền, 19 cò, mọi loài diệc, chim đầu rìu và dơi.

13 “‘These are the flying creatures that you are to loathe; they should not be eaten, for they are loathsome: the eagle,+ the osprey, the black vulture,+ 14 the red kite and every kind of black kite, 15 every kind of raven, 16 the ostrich, the owl, the gull, every kind of falcon, 17 the little owl, the cormorant, the long-eared owl, 18 the swan, the pelican, the vulture, 19 the stork, every kind of heron, the hoopoe, and the bat.

jw2019

12 Nhưng không được ăn các con sau đây: đại bàng, ưng biển, kền kền đen,+ 13 diều hâu đỏ, diều hâu đen và mọi loài diều hâu khác, 14 mọi loài quạ, 15 đà điểu, cú mèo, mòng biển, mọi loài chim cắt, 16 cú nhỏ, cú tai dài, thiên nga, 17 bồ nông, kền kền, chim cốc, 18 cò, mọi loài diệc, chim đầu rìu và dơi.

12 But you must not eat these: the eagle, the osprey, the black vulture,+ 13 the red kite, the black kite, every kind of glede, 14 every kind of raven, 15 the ostrich, the owl, the gull, every kind of falcon, 16 the little owl, the long-eared owl, the swan, 17 the pelican, the vulture, the cormorant, 18 the stork, every kind of heron, the hoopoe, and the bat.

jw2019

Chim được phân ra tám loại chính có thể phân biệt được bằng mắt thường: (1) loại biết bơi—vịt và họ vịt, (2) loại bay trên không—chim mòng biển và cùng loại, (3) chim cao cẳng—con diệc và sếu, (4) chim cao cẳng loại nhỏ—chim choi choi và chim choắt, (5) loại chim giống gà—gà gô và chim cút, (6) chim săn mồi—chim ưng, đại bàng và chim cú, (7) chim cheo leo, và (8) loài chim ở cạn.—A Field Guide to the Birds East of the Rockies, do Roger Tory Peterson biên soạn.

Birds are divided into eight main visual categories: (1) swimmers—ducks and ducklike birds, (2) aerialists—gulls and gull-like birds, (3) long-legged waders—herons and cranes, (4) smaller waders—plover and sandpipers, (5) fowllike birds—grouse and quail, (6) birds of prey—hawks, eagles, and owls, (7) passerine (perching) birds, and (8) nonpasserine land birds.—A Field Guide to the Birds East of the Rockies, by Roger Tory Peterson.

jw2019

Chúng có thể là một thành viên phân nhánh cùng gốc của bộ Coraciiformes hoặc có quan hệ rất gần với chim chuột (Coliiformes) và cú (Strigiformes).

They might constitute a member of the basal radiation of the order Coraciiformes or be closely related to mousebirds and owls.

WikiMatrix

Một cú va chạm với chim, thưa quý vị.

That was a bird strike, folks.

OpenSubtitles2018.v3

Mặc dù có bề ngoài cồng kềnh, đuôi dài, chim bồ câu này lại có cú cất cánh bay thẳng và nhanh.

Despite its bulky, long-tailed appearance, this pigeon has a fast, direct flight.

WikiMatrix

Ông Gauger cũng từng là nhà quay phim của riêng ông trong những bộ phim ông đạo diễn bao gồm phim tài liệu âm nhạc Việt Nam Overtures cũng như Cú và Chim sẻ (2007) và Saigon Electric (2011).

Gauger also served as his own cinematographer on films he directed, including Vietnam Overtures, Owl and the Sparrow (2007) and Saigon Electric (2011).

WikiMatrix

Chim không có tai ngoài nhưng tai chúng được bao phủ bởi lông vũ, dù ở một số chim, như các chi cú Asio, Bubo và Otus, lông vũ tạo nên những búi mà tương tự như tai.

The avian ear lacks external pinnae but is covered by feathers, although in some birds, such as the Asio, Bubo and Otus owls, these feathers form tufts which resemble ears.

WikiMatrix

Phim quay chậm hay chụp ảnh ở tốc độ cao cho ta thấy cú đập cánh của chim ruồi hay đường đi của viên đạn bắn ra.

Slow- motion film or high- speed photography have shown us the beating of a hummingbird’s wings and the course of a bullet through its target.

QED

Cảm giác toại nguyện đến từ việc học tên các loại chim, không chỉ của chim đại bàng oai phong, công và thiên nga, mà cả cú muỗi dễ bị bỏ sót, và chim nhảy trên đất nữa.

A sense of satisfaction comes from learning the names of not just imposing eagles, peacocks, and swans but also the easily overlooked nightjars and earthcreepers.

jw2019

Gauger đạo diễn phim ngắn Seabirds (1998) trước khi đạo diễn bộ phim Cú và Chim sẻ (2007), ra mắt lần đầu tại Liên hoan phim quốc tế Rotterdam và giành được hơn 15 giải tại các liên hoan phim quốc tế và được công chiếu tại các rạp ở Hoa Kỳ tháng 1 năm 2009.

Gauger directed the short film Seabirds (1998) before his first feature Owl and the Sparrow (2007), which premiered at the Rotterdam International Film Festival and won over 15 awards at international film festivals.

WikiMatrix

However, the rufous owl, like many other birds, is subject to the threats of hunting, clearing of forests, and forest fires during the dry seasons.

WikiMatrix

Những nghiên cứu này đã xem xét những thứ như tỷ lệ cú mổ (trong trường hợp của chim bồ câu) và tỷ lệ nhấn thanh (trong trường hợp của chuột) tạo điều kiện nhất định cho khen thưởng.

These studies looked at things like peck rate (in the case of the pigeon) and bar-pressing rate (in the case of the rat) given certain conditions of reward.

WikiMatrix

Những con thú đến bên quan tài than khóc nàng Bạch Tuyết , trước tiên là con cú , sau đó là con quạ và sau cùng là chim bồ câu .

The animals too came and mourned for Snow White , first an owl , then a raven , and finally a dove .

EVBNews

Chim trưởng thành và chim non có thể bị diều hâu, cú và rắn giết chết, và nạn phá rừng có thể dẫn đến mất môi trường sống ở địa phương, nhưng đây là một loài phổ biến mà không có mối quan tâm bảo tồn lớn trong hầu hết phạm vi của loài này.

Adults and young may be killed by hawks, owls, and snakes, and forest clearance may lead to local habitat loss, but this is a common species with no major conservation concerns over most of its range.

WikiMatrix

Con Mèo Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Những sinh vật duy nhất tìm thấy trên con tàu là một con chó và một con mèo.

The only living things found on the ship were a dog and a cat.

WikiMatrix

Đó là con mèo!

That’s a cat!

OpenSubtitles2018.v3

Tất cả những gì bạn cần là một kết nối Internet và một con mèo ngộ nghĩnh.

All you need is an Internet connection and a funny cat.

ted2019

Chỉ biết hắn có con mèo tên Henry.

I do know that he has a kitty named Henry.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng anh ta còn hơn một con mèo.

But he was more than a cat.

OpenSubtitles2018.v3

Tuy nhiên tôi muốn tôi có thể giới thiệu cho các bạn Dinah con mèo của chúng tôi:

And yet I wish I could show you our cat Dinah:

QED

Nãy giờ bà đem con mèo đi đâu vậy?

Where were you with the cat?

OpenSubtitles2018.v3

Những con mèo này là anh trai và em gái.

These cats were a brother and sister.

WikiMatrix

Với hắn ông chỉ là con mèo con.

You’d be like a kitten to him.

OpenSubtitles2018.v3

Giống như con mèo.

– Like the cat.

OpenSubtitles2018.v3

Giống con mèo.

Like the cat.

OpenSubtitles2018.v3

Giống như những con mèo khác, dương vật của sư tử đực có gai hướng về phía sau.

Like those of other cats, the male lion’s penis has spines that point backward.

WikiMatrix

Không có con mèo nào hết.

There’s no cat.

OpenSubtitles2018.v3

Các con, thôi tra tấn con mèo tội nghiệp ấy đi.

You girls, stop tormenting that poor little kitty.

OpenSubtitles2018.v3

Không, con mèo không dính dáng tới.

No, the cat doesn’t come into it.

OpenSubtitles2018.v3

Vẫn là con mèo trước đó?

Was it the same cat?

OpenSubtitles2018.v3

Cậu ta cao lớn, lanh lẹ và cử động thoăn thoắt như một con mèo.

He was tall and quick and he moved as beautifully as a cat.

Literature

Em trai tôi đặt tên cho con mèo của nó là Huazi.

My brother named his cat Huazi.

Tatoeba-2020.08

Tôi sẽ thả con mèo.

You’ve gotta drop a cat.

QED

Người giáo viên nói cho tôi biết về một đứa bé mang con mèo con đến lớp học.

The teacher told me about a youngster who brought a kitten to class.

LDS

Con mèo nói: “Vậy thì con đường nào cô đi thì đâu có gì quan trọng.” 6

“Then it doesn’t matter which way you go,” says the cat.6

LDS

Như một con mèo trước… một con chim.

As a cat in front… of a bird.

OpenSubtitles2018.v3

Cheshire là con mèo có khả năng tàng hình.

Cheshire Cat has the ability to become invisible and intangible.

WikiMatrix

Từ đó nhắc nhở cô sự yêu thương của mình cho con mèo Harold.

Which reminded her of her love for her cat, Harold.

OpenSubtitles2018.v3

Con mèo sẽ chết?

Is the cat dead?

OpenSubtitles2018.v3

Gấu Mèo Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Tầm nhìn có vậy thôi mà, gấu mèo ngu.

That’s how eyesight works, you stupid raccoon.

OpenSubtitles2018.v3

” Gấu mèo là cái gì? ” á?

” What’s a raccoon? “

OpenSubtitles2018.v3

Đừng gọi tôi là gấu mèo.

Don’t call me a raccoon!

OpenSubtitles2018.v3

Gấu mèo là cái gì?

What’s a raccoon?

OpenSubtitles2018.v3

Đừng hòng tôi để một cái cây và một con gấu mèo biết nói hạ bệ.

I ain’t about to be brought down by a tree and a talking raccoon.

OpenSubtitles2018.v3

Gấu mèo thuần thục tính dục thường có hành vi hung hăng tự nhiên như cắn trong mùa sinh sản.

Sexually mature raccoons often show aggressive natural behaviors such as biting during the mating season.

WikiMatrix

Chó săn gấu mèo leo cây Walker có thể hòa thuận với những con chó khác và với trẻ em.

Treeing Walker Coonhounds get along well with other dogs and with children.

WikiMatrix

Sự gia tăng đất trồng nông nghiệp cũng như cạnh tranh của loài gấu mèo là những mối đe dọa.

Increased land development and agriculture, as well as competition from introduced raccoons are threats.

WikiMatrix

Những con chó mà họ lai tạo được gọi là Walker Hounds, và được sử dụng để săn gấu mèo.

The dogs they bred were referred to as Walker Hounds, and were used to hunt raccoons.

WikiMatrix

Khi được cho ăn với thức ăn cho mèo trong một thời gian dài, gấu mèo Mỹ có thể phát triển bệnh gout.

When fed with cat food over a long time period, raccoons can develop gout.

WikiMatrix

Gấu mèo Mỹ có thể hành động thất thường và mạnh mẽ và có thể khá khó khăn để dạy chúng tuân thủ và hiểu các lệnh.

Raccoons may act unpredictably and aggressively and it is extremely difficult to teach them to obey commands.

WikiMatrix

Các đường dấu chân từ kỳ Phấn trắng sớm ở Angola cho thấy sự hiện diện của một loài có vú cỡ gấu mèo 118 triệu năm trước.

Tracks from the Early Cretaceous of Angola show the existence of raccoon-size mammals 118 Million years ago.

WikiMatrix

Mặc dù người ta biết rằng gấu mèo Mỹ nuôi nhốt đã đạt tuổi thọ hơn 20 năm, tuổi thọ trung bình trong tự nhiên chỉ 1,8 đến 3,1 năm.

Although captive raccoons have been known to live over 20 years, their life expectancy in the wild is only 1.8 to 3.1 years.

WikiMatrix

Chó săn gấu mèo Anh Quốc có thể dễ bị quá nóng tính trong khi săn lùng trong những tháng mùa hè ở miền Nam Hoa Kỳ.

English Coonhounds can be prone to overheating while on coon hunts during the summer months in the Southern United States.

WikiMatrix

Nó có ít động vật săn mồi tự nhiên, nhưng có thể bị giết bởi những kẻ săn mồi như cú, cũng như những kẻ săn mồi trên cạn như gấu mèo.

It has few natural predators, but may be killed by raptors such as owls, as well as terrestrial predators like raccoons.

WikiMatrix

Sau Cách mạng Pháp, nó được nuôi để hồi sinh giống chó Saintongeois, tạo ra Gascon Saintongeois, và Chó săn gấu mèo lam được coi là hậu duệ trực tiếp của Grand Bleu.

After the French Revolution, it was used to revitalise the old Saintongeois, creating the Gascon Saintongeois, and the Bluetick Coonhound is considered a direct descendant of the Grand Bleu.

WikiMatrix

Gấu mèo được ghi nhận là có trí thông minh, với các nghiên cứu cho thấy rằng chúng có thể nhớ các cách để thực hiện nhiệm vụ lên đến ba năm sau đó.

Raccoons are noted for their intelligence, with studies showing that they are able to remember the solution to tasks for at least three years.

WikiMatrix

Các nơi mà gấu mèo được giữ như là vật nuôi không bị cấm, chẳng hạn như tại Wisconsin và các tiểu bang Hoa Kỳ khác, cần phải có một giấy phép nuôi vật cưng lạ.

In places where keeping raccoons as pets is not forbidden, such as in Wisconsin and other U.S. states, an exotic pet permit may be required.

WikiMatrix

Nhưng trong điều kiện thuận lợi, một tổ ong có thể sản xuất đến khoảng 25 kilôgam mật, nên con người— cũng như các động vật khác, chẳng hạn gấu và gấu mèo — có thể thu hoạch và thưởng thức lượng mật dư này.

But in a good season, a hive can produce some 60 pounds [25 kg] of honey, allowing for a surplus to be harvested and enjoyed by humans —as well as by animals such as bears and raccoons.

jw2019

Chó săn gấu mèo Anh Quốc (tiếng Anh: English Coonhound), còn được gọi là American English Coonhound (Câu lạc bộ đăng kí chó thuần chủng Mỹ) hoặc Redtick Coonhound, là một giống chó săn gấu mèo có nguồn gốc và thường được nuôi ở Nam Hoa Kỳ.

The English Coonhound, also referred to as the American English Coonhound (by the American Kennel Club only) or the Redtick Coonhound, is a breed of coonhound that originated in and is typically bred in the Southern United States.

WikiMatrix

Sau sự công nhận của giống chó AKC trong nhóm chó săn vào ngày 30 tháng 6 năm 2011 là giống chó thứ 171, Chó săn gấu mèo Anh Quốc đã đủ điều kiện để tham gia vào National Dog Show vào năm 2011 và Westminster Kennel Club Dog Show và AKC/Eukanuba National Championship lần đầu tiên vào năm 2012.

Following the recognition of the breed by the AKC in the hound group on 30 June 2011 as the 171st breed, the American English Coonhound became eligible to compete in the National Dog Show in 2011, followed by its eligibility for the Westminster Kennel Club Dog Show and the AKC/Eukanuba National Championship for the first time in 2012.

WikiMatrix

(Tiếng cười) Nghe chưa, gấu trúc và mèo!

(Laughter) Take that, pandas and kittens!

ted2019

Nhưng nếu bạn, một kẻ làm phim độc lập hay một nhà làm phim “nghiêm túc” mà nghĩ rằng bạn đặt nhiều tình yêu vào các nhân vật hơn anh em nhà Russo đã làm với Đội trưởng Mỹ, hay Joss Whedon đã làm với Hulk, hay là tôi đã làm với một con gấu mèo, thì bạn đã sai lầm rồi.

But if you, as an independent filmmaker or a ‘serious’ filmmaker, think you put more love into your characters than the Russo Brothers do Captain America, or Joss Whedon does the Hulk, or I do a talking raccoon, you are simply mistaken.

WikiMatrix

Mấy cái tổ làm trong những loại cây leo đều được an toàn không bị những con cáo, gấu trúc và mèo rình rập.

The nests in the vines are safe from foxes and raccoons and cats that are about.

LDS

Bạn đang xem bài viết Cú Mèo Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 trên website Goldenworldbeauty.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!