Xem Nhiều 12/2022 #️ Mèo Trong Tiếng Tiếng Pháp / 2023 # Top 15 Trend | Goldenworldbeauty.com

Xem Nhiều 12/2022 # Mèo Trong Tiếng Tiếng Pháp / 2023 # Top 15 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Mèo Trong Tiếng Tiếng Pháp / 2023 mới nhất trên website Goldenworldbeauty.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Năm 2012, Google thông báo họ đã có một giải thuật “học sâu” xem được video trên YouTube và lấy dữ liệu từ 16,000 máy tính trong một tháng, và máy tính đã học một cách độc lập các khái niệm “người” và “mèo” chỉ bằng việc xem các videos.

En 2012, Google a annoncé qu’un algorithme d’apprentissage profond, regardant des vidéos YouTube et analysant les données sur 16 000 ordinateurs pendant un mois, a pu apprendre, de lui-même, les concepts de « chat » ou encore d’« être humain », juste en regardant ces vidéos.

ted2019

Đó là con mèo!

C’est un chat!

OpenSubtitles2018.v3

Con đó tao sẽ không chuyển giao cho hai thằng mèo đen chúng mày.

Celui que j’aurais jamais refilé à deux négros comme vous?

OpenSubtitles2018.v3

(Châm-ngôn 14:10) Bạn có thấy một con chim, con chó hoặc con mèo nhìn thấy chính mình trong gương và rồi mổ, gầm gừ hoặc tấn công không?

jw2019

Nhưng tôi vẫn không tài nào làm bà cô yêu mèo nổi.

Mais je suis quand même la folle aux chats.

OpenSubtitles2018.v3

Tất cả những gì bạn cần là một kết nối Internet và một con mèo ngộ nghĩnh.

Il vous suffit d’une connexion Internet et d’un chat rigolo.

ted2019

” Tôi hoàn toàn quên bạn không thích mèo.

” Je suis tout oublié que tu n’aimais pas les chats. “

QED

India “Willie” Bush (13 tháng 7 năm 1990 – 4 tháng 1 năm 2009) là một con mèo đen thuộc sở hữu của cựu Tổng thống Hoa Kỳ George W. Bush và Đệ nhất phu nhân Laura Bush.

India (India “Willie” Bush) (1990 – 2009), chatte noire de l’ancien président américain George W. Bush.

WikiMatrix

Họ là tương lai và tôi cố gắng để không làm họ sợ hãi và không xem họ là những chú mèo không được sáng tạo trong suy nghĩ

Ils sont l’avenir et j’essaie de faire qu’ils n’aient pas peur d’être le chat et qu’on leur dise, n’essaye pas d’être original.

ted2019

Nhưng anh ta còn hơn một con mèo.

Mais il était plus qu’un chat.

OpenSubtitles2018.v3

Album phòng thu thứ 3 mang tên Red Light của f(x) được phát hành ngày 7.7.2014 bao gồm hai bản: Bản A (Sleepy Cats – Những cô mèo ngái ngủ) và Bản B (Wild Cats – Những cô mèo hoang dại).

Le troisième album studio des f(x), Red Light, est publié le 7 juillet 2014, constitué de deux versions : type A (Sleepy Cats) et du type B (Wild Cats).

WikiMatrix

Tuyệt cú mèo.

Génial.

OpenSubtitles2018.v3

Ngày mai con sẽ đi đuổi bắt mèo.

Demain, je chasserai des chats.

OpenSubtitles2018.v3

Bác không thể chấp nhận cháu gái mình chạy loăng quăng như một con mèo hoang như thế được.

Je refuse que ma nièce fouine comme un chat de gouttière.

OpenSubtitles2018.v3

Do đó tôi đã đứng trên đường và quan sát mọi người. và tôi đã nhận ra rằng chúng ta cũng như những con mèo.

J’étais dans la rue, en train d’observer les passants, quand j’ai compris que nous sommes comme les chats.

QED

Tuy nhiên tôi muốn tôi có thể giới thiệu cho các bạn Dinah con mèo của chúng tôi:

Et pourtant je voudrais pouvoir vous montrer notre Dinah chat:

QED

Anh đoán anh có thể mặc y phục và bay vòng quanh bắt mèo kẹt trên cây.

Je devrais mettre un costume, voler et sortir les chats des arbres?

OpenSubtitles2018.v3

Chức năng của ria mèo

Les moustaches du chat

jw2019

Với hắn ông chỉ là con mèo con.

Vous ressembleriez à un chaton à côté de lui.

OpenSubtitles2018.v3

Đối với một con chim hoàng yến, mèo là quái vật.

Pour un canari, un chat est un monstre.

OpenSubtitles2018.v3

Vâng, đó chính là phần mở rộng của cuộc chơi mèo vờn chuột này.

C’est la nouveauté dans ce jeu du chat et de la souris.

ted2019

Giống như con mèo.

Comme le chat.

OpenSubtitles2018.v3

Rất vui đc gặp lại em, cô mèo hoang của anh.

Je suis aussi très content de vous voir, mon chat sauvage.

OpenSubtitles2018.v3

Giống con mèo.

Comme le chat.

OpenSubtitles2018.v3

Đám người này giết mèo của anh ta.

Ces types ont tué son chat.

OpenSubtitles2018.v3

Con Mèo Trong Tiếng Tiếng Pháp / 2023

Đó là con mèo!

C’est un chat!

OpenSubtitles2018.v3

Tất cả những gì bạn cần là một kết nối Internet và một con mèo ngộ nghĩnh.

Il vous suffit d’une connexion Internet et d’un chat rigolo.

ted2019

Nhưng anh ta còn hơn một con mèo.

Mais il était plus qu’un chat.

OpenSubtitles2018.v3

Tuy nhiên tôi muốn tôi có thể giới thiệu cho các bạn Dinah con mèo của chúng tôi:

Et pourtant je voudrais pouvoir vous montrer notre Dinah chat:

QED

Với hắn ông chỉ là con mèo con.

Vous ressembleriez à un chaton à côté de lui.

OpenSubtitles2018.v3

Giống như con mèo.

Comme le chat.

OpenSubtitles2018.v3

Giống con mèo.

Comme le chat.

OpenSubtitles2018.v3

Các con, thôi tra tấn con mèo tội nghiệp ấy đi.

Les filles, arrêtez de torturer ce pauvre chaton.

OpenSubtitles2018.v3

Không, con mèo không dính dáng tới.

La chatte n’a rien à y voir.

OpenSubtitles2018.v3

Người giáo viên nói cho tôi biết về một đứa bé mang con mèo con đến lớp học.

L’institutrice m’a parlé d’un jeune qui avait apporté un chaton en classe.

LDS

Con mèo nói: “Vậy thì con đường nào cô đi thì đâu có gì quan trọng.” 6

« En ce cas, peu importe la route que tu prendras », lui répond le chat6.

LDS

Từ đó nhắc nhở cô sự yêu thương của mình cho con mèo Harold.

Ce qui lui fit penser à l’amour qu’elle vouait à son chat Harold.

OpenSubtitles2018.v3

Con mèo sẽ chết?

Le chat est-il mort?

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng ông ấy nói với Laura rằng ông ấy là một con mèo hoang vùng Tennessee.

Il confia pourtant à Laura qu’il était un « chat sauvage » du Tennessee.

Literature

Con mèo của tôi là một bán tự động cỡ nòng 0, 50 Barrett M82- A3

Mon chat était un calibre. 50 semi- automatique Barrett M82- A3

QED

Con mèo thế nào?

Comment est le chat?

OpenSubtitles2018.v3

Trong nhà còn có một con Chó, một con Mèo và một chú Chuột Nhắt.

La maison abrite aussi un chien, des chats et une vache.

WikiMatrix

Chúng ta đến để tìm con mèo.

Il faut récupérer ton chat.

OpenSubtitles2018.v3

Chỉ vài thế hệ sau, con rồng cuối cùng chỉ bằng cỡ con mèo.

Quelques générations plus tard, les derniers dragons n’étaient pas plus gros qu’un chat.

OpenSubtitles2018.v3

Con mèo đáp: “Điều đó tùy thuộc rất nhiều vào nơi cô muốn đến.”

Le chat lui répond : « Cela dépend beaucoup de l’endroit où tu veux aller. »

LDS

Cậu đã mất đi con mèo của cậu.

T’as perdu ton chat.

OpenSubtitles2018.v3

Có thể con mèo chẳng dự đoán gì cả.

Peut être que le chat n’a rien prédit.

OpenSubtitles2018.v3

” Một con mèo cũng có thể tạo nên sự khác biệt. ”

” Un chat peut faire une différence. “

OpenSubtitles2018.v3

Bọn chúng giết con mèo của Lissa và chỉnh lại máy quay để làm gì?

Je veux savoir pourquoi ils ont tué son chat et installé des caméras.

OpenSubtitles2018.v3

Sau đó, cô biết được đây không phải là hiếm với những con mèo.

Plus tard, elle apprit que ce n’était pas rare chez les chats, et le fait qu’Harold soit retombé sur ses pattes

OpenSubtitles2018.v3

Cú Mèo Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Ulf mê diễn kịch câm, còn bánh nướng của Attila thì tuyệt cú mèo!

* Ulf is into mime, Attila’s cupcakes are sublime. *

OpenSubtitles2018.v3

Tuyệt cú mèo.

Best I’ve ever seen.

OpenSubtitles2018.v3

Cebu , Philippines : 1 đô la mua được 30-45 phút matxa chân tuyệt cú mèo .

Cebu , Philippines : $ 1 can get 30-45 minutes of glorious foot massage .

EVBNews

Tuyệt cú mèo!

That’s amazing!

OpenSubtitles2018.v3

Tuyệt cú mèo!

Wonderful!

OpenSubtitles2018.v3

Tuyệt cú mèo.

Incredible.

ted2019

Cebu , Philippines : 1 đô la mua được 30-45 phút matxa chân tuyệt cú mèo .

Cebu , Philippines : $ 1 can get 30-45 minutes of a glorious foot massage .

EVBNews

Đó sẽ là một chú gà có vẻ ngoài tuyệt cú mèo.

It’s a cooler- looking chicken.

QED

tuyệt cú mèo!

Just peachy!

OpenSubtitles2018.v3

Vậy tối nay anh thích chơi với cú mèo hơn?

So you`re gonna be busy tonight with the owls then, huh?

OpenSubtitles2018.v3

Tuyệt cú mèo.

Delicious.

OpenSubtitles2018.v3

Ở đây toàn những thứ kỳ dị tuyệt cú mèo!

All these awesome freakazoids!

OpenSubtitles2018.v3

Tuyệt cú mèo!

Awesome!

OpenSubtitles2018.v3

Tôi gửi email hỏi anh ta cảm thấy sao, anh ta trả lời: “Tuyệt cú mèo!”

I emailed him and asked him how it felt, and he said, “It felt delicious.”

ted2019

(Tiếng cười) Đó sẽ là một chú gà có vẻ ngoài tuyệt cú mèo.

(Laughter) It’s a cooler–looking chicken.

ted2019

” Tuyệt cú mèo!

” Cool, this is awesome.

QED

Đừng đứng đấy mà nhìn như cú mèo nữa.

Why are you staring like a frog?

OpenSubtitles2018.v3

Tuyệt cú mèo.

Awesome.

OpenSubtitles2018.v3

Tuyệt cú mèo!

Just peachy.

OpenSubtitles2018.v3

Tuyệt cú mèo.

It’s awesome.

OpenSubtitles2018.v3

Tuyệt cú mèo!

This is awesome.

OpenSubtitles2018.v3

Cú mèo cát được tìm thấy ở phía tây xích đạo và trung tâm châu Phi và có sự phân bố khá rải rác.

The sandy scops owl is found in equatorial west and central Africa and has a rather scattered distribution.

WikiMatrix

12 Nhưng không được ăn các con sau đây: đại bàng, ưng biển, kền kền đen,+ 13 diều hâu đỏ, diều hâu đen và mọi loài diều hâu khác, 14 mọi loài quạ, 15 đà điểu, cú mèo, mòng biển, mọi loài chim cắt, 16 cú nhỏ, cú tai dài, thiên nga, 17 bồ nông, kền kền, chim cốc, 18 cò, mọi loài diệc, chim đầu rìu và dơi.

12 But you must not eat these: the eagle, the osprey, the black vulture,+ 13 the red kite, the black kite, every kind of glede, 14 every kind of raven, 15 the ostrich, the owl, the gull, every kind of falcon, 16 the little owl, the long-eared owl, the swan, 17 the pelican, the vulture, the cormorant, 18 the stork, every kind of heron, the hoopoe, and the bat.

jw2019

Xiêm Mèo Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Mèo Xiêm là một trong những loài mèo đầu tiên của mèo lông ngắn phương Đông được công nhận.

The Siamese is one of the first distinctly recognised breeds of Oriental cat.

WikiMatrix

Judee Frank đã lai tạo một con linh miêu đồng cỏ đực, thuộc về Suzi Woods, với một con mèo Xiêm (mèo nhà) để sinh sản nên con mèo Savannah đầu tiên (có tên là Savannah) vào ngày 7 tháng 4 năm 1986.

Judee Frank crossbred a male serval, belonging to Suzi Woods, with a Siamese (domestic cat) to produce the first Savannah cat (named Savannah) on April 7, 1986.

WikiMatrix

Snowshoe cũng phát ra âm thanh lớn, mặc dù tiếng của chúng không lớn bằng tiếng Mèo Xiêm, một con mèo được tìm thấy trong phả hệ về giống của chúng.

Snowshoes are also very vocal, though their voices are not as loud as the Siamese, a cat found in their breed heritage.

WikiMatrix

Con mèo Xiêm với đôi mắt xanh và chiếc đuôi cụt đấy.

A Siamese with blue eyes and a broken tail.

OpenSubtitles2018.v3

Hetherington có một con mèo Xiêm tên Chester, được một người Xiêm tên Willard nuôi dưỡng.

Hetherington had a Siamese cat named Chester, who had been sired by a Siamese named Willard.

WikiMatrix

Snowshoe lần đầu tiên được cho ra đời tại Philadelphia khi một con mèo của nhà lai tạo Mèo Xiêm đã sinh ra ba chú mèo con với đôi chân trắng.

Snowshoes were first produced in Philadelphia when a Siamese breeder’s cat gave birth to three kittens with white feet.

WikiMatrix

Các nhà lai tạo sớm đã giới thiệu một loại mèo Xiêm xanh của Nga vào việc nhân giống của chúng.

Early breeders introduced a Siamese type Russian Blue into their breeding.

WikiMatrix

Rubble hiện khá tương đồng với tuổi của Scooter, một con mèo Xiêm cũng đạt được tuổi 30 và được Sách Kỷ lục Guinness công nhận.

Rubble has now matched the age of Scooter, a Siamese who also achieved the age of 30 and was recognized by the Guinness Book of World Records.

WikiMatrix

Tuy nhiên, ngay từ 6 năm trước đó (1878) Tổng thống Hoa Kỳ Rutherford B. Hayes đã nhận được một chú “mèo Xiêm” – món quà của Lãnh sự quán Hoa Kỳ tại Băng Cốc dành tặng cho Tổng thống – và đây cũng chính là chú mèo Xiêm đầu tiên được ghi nhận là đã đặt chân đến Hoa Kỳ.

In 1878, U.S. President Rutherford B. Hayes received the first documented Siamese to reach the United States, a cat named “Siam” sent by the American Consul in Bangkok.

WikiMatrix

Nếu như mèo lông dài phương Đông giao phối với mèo lông ngắn phương Đông hay mèo Xiêm, con lai của chúng sẽ hoàn toàn lông ngắn.

If an Oriental Longhair is bred to an Oriental shorthair or a Siamese, the kittens will all be short-haired.

WikiMatrix

Mèo Tonkinese là một loại lai thực sự, với màu lông và hoa văn hoàn toàn phụ thuộc vào việc cá nhân mang gen mèo Xiêm hay Miến Điện.

The Tonkinese is a true crossbreed type, with coat color and pattern wholly dependent on whether individuals carry the Siamese or Burmese gene.

WikiMatrix

Tại đó, bọn nhóc chứng kiến một kẻ khả nghi đã leo lên nóc để mở khóa mái tàu cho đồng bọn là đám Mèo Xiêm Đỏ đột nhập và cướp Tàu.

There, they witness an unknown culprit unlock the roof allowing the Red Siamese Cats to enter and hijack the ship.

WikiMatrix

Những con mèo này được phân biệt bởi sự gióng nhau của chúng với hàng loạt mười sáu điểm màu khác nhau, không nằm trong bốn màu của Mèo Xiêm theo tiêu chuẩn.

These cats are distinguished by their conformance to wide range of sixteen different point colors, beyond the four standard Siamese colors.

WikiMatrix

Guy Stevens là người quản lý chính thức của họ, đã đặt tên cho ban nhạc là Procol Harum, lấy tên từ một người bạn là Gus Dudgeon’s và một loại mèo Xiêm.

Guy Stevens, their original manager, named the band after Gus Dudgeon’s Burmese cat.

WikiMatrix

Nhà lai tạo, Dorothy Hinds-Daugherty, sau đó bắt đầu một chương trình nhân giống để sản xuất những con vật ban đầu được gọi là “Silver Laces”, bằng việcphoi611 giống những con mèo Xiêm được đánh dấu lạ với mèo nhị thể lông ngắn Hoa Kỳ và các giống mèo khác.

The breeder, Dorothy Hinds-Daugherty, then began a breeding program to produce what were originally called “Silver Laces”, crossing the strangely marked Siamese cats with bi-color American Shorthair cats and other breeds.

WikiMatrix

Heiji gọi Conan nói với cậu rằng Mèo Xiêm Đỏ đã đăng trên internet về chiếc Tàu Bay sắp phát nổ vi khuẩn gây bệnh nhằm gây hoảng loạn cho các dân cư trong thành phố.

WikiMatrix

Giống mèo này lại biến mất cho đến sau Thế chiến II, với lời giải thích có khả năng nhất là Câu lạc bộ Mèo Xiêm của Anh đã không khuyến khích việc nhân giống của chúng.

These disappeared until post-World War II, with the most likely explanation that the Siamese Cat Club of Britain discouraged their breeding.

WikiMatrix

Hầu hết mèo Miến Điện hiện đại là hậu duệ của một con mèo cái tên là Wong Mau, được mang từ Miến Điện đến Hoa Kỳ vào năm 1930 và được lai tạo với mèo Xiêm Hoa Kỳ.

Most modern Burmese are descendants of one female cat called Wong Mau, which was brought from Burma to America in 1930 and bred with American Siamese.

WikiMatrix

Mèo Bali cũng được biết đến với cái tên Mèo Xiêm thuần chủng lông dài, vì nó có nguồn gốc từ một giống đột biến tự nhiên của giống mèo này và do đó về cơ bản là cùng một giống mèo với một bộ lông mượt mà có chiều dài trung bình và một cái đuôi có lông đặc biệt.

The Balinese is also known as the purebred long-haired Siamese, since it originated as a natural mutation of that breed and hence is essentially the same cat with a medium-length silky coat and a distinctively plumed tail.

WikiMatrix

Trong khi đó, ở Osaka, Hattori cố gắng suy luận ra các mục tiêu của Mèo Xiêm Đỏ và xác nhận rằng nếu mục tiêu của chúng là trả thù Jirokichi, chúng sẽ cho nổ Tàu Bay vào tòa nhà của tập đoàn Suzuki, tháp Bell Tree và đồng thời phát tán vi khuẩn ra ngoài không khí.

Meanwhile, Heizo Hattori attempts to deduce the Red Siamese Cats goals, and confirming that if their goal is to get revenge on the Jirokichi, they would crash the airship into the Suzuki company building, the Bell Tree Tower and consequently release the bacteria in the airship to the outside world.

WikiMatrix

Những con mèo Bắc Kỳ hiện đại hơn là kết quả của các chương trình lai giống của hai nhà lai tạo độc lập với nhau, con đầu tiên là Margaret Conroy ở Canada, và Jane Barletta ở Hoa Kỳ, lai giống Xiêm và Miến Điện, với mục đích tạo ra lý tưởng sự kết hợp giữa sự xuất hiện đặc biệt của cả hai giống bố mẹ và tính cách sinh động.

More modern Tonkinese cats are the result of the crossbreeding programs of two breeders working independently of each other, the first being Margaret Conroy in Canada, and Jane Barletta in the United States, crossing the Siamese and Burmese breeds, with the aim of creating the ideal combination of both parent breeds’ distinctive appearance and lively personalities.

WikiMatrix

Bạn đang xem bài viết Mèo Trong Tiếng Tiếng Pháp / 2023 trên website Goldenworldbeauty.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!